MỖI NGÀY 13 TỪ MỚI HSK 4 P1

MỖI NGÀY 13 TỪ MỚI HSK 4 爱情 àiqíng Tình yêu 安排 ānpái sắp đặt, sắp xếp, an bài 安全 ānquán an toàn, an ninh 暗 àn tối, âm thầm, bí mật 按时 ànshí đúng giờ, chuẩn giờ 按照 ànzhào dựa theo, dựa vào 包括 bāokuò bao gồm 保护 bǎohù bảo việc, sự bảo vệ,…

MỖI NGÀY 13 TỪ MỚI HSK 4 P2

被 bèibị, được本来 běnláivốn dĩ, ban đầu笨 bènngu, ngu ngốc笔记本 bǐjìběnvở ghi毕业 bìyètốt nghiệp遍 biànlần, lượt, một lượt标准 biāozhǔnchuẩn, tiêu chuẩn表达 biǎodábiểu đạt, bày tỏ表格 biǎogéform, bảng ( lượng từ là :张[zhang1] ,份[fen4] [4.22]表扬 biǎoyángbiểu dương, tuyên dương饼干 bǐnggānbánh quy并且 bìngqiěhơn nữa, bên cạnh đó博士 bóshìtiến sĩ

MỖI NGÀY 13 TỪ MỚI HSK 5 P1

岸 àn (n) bờ LT:个, ( adj) cao lớn, cao to, kiêu căng ngạo mạn 朝 cháo triều( đại) 朝代 cháodài triều đại 炒 chǎo rán, quay, rang 吵架 chǎojià cãi nhau, trận cãi nhau; LT:顿[dun4] 车库 chēkù ga ra 车厢 chēxiāng toa hành khách, thùng ô tô LT:节[jie2] [5.7] 彻底 chèdǐ triệt để, đến…

MỖI NGÀY 13 TỪ MỚI HSK 5 P2

View : 258 称赞 chēngzàn to praise; to acclaim; to commend; to compliment [5.14] 乘 chéng 1.đáp, đi cưỡi, ngồi, đón; 2. thừa, nhân ( dịp), lợi dụng; 3. phép nhân 承担 chéngdān đảm nhận, gánh vác 程度 chéngdù trình độ LT:个 [5.17] 成分 chéngfèn thành phần, bộ phận; LT:个 [5.18] 成果 chéngguǒ thành quả…